Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
ñatticatutthakamma: ñatticatutthakamma(na)
ဉတၱိစတုတၳကမၼ(န)
[ñatticatuttha+kamma]
[ဉတၱိစတုတၳ+ကမၼ]
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
ñatticatutthakamma:tứ tác bạch tuyên ngôn tăng sự cần đến một lần tuyên ngôn ñatti và ba bận kammavācā (tức anussāvanā),gồm có tajjanīya,niyassa,patisāranīya,pabbājanīya,āpattiyā adassane ukkhepanīyā,āpattiyā opatikkamme ukkhe+panìyā,pāpikāya ditthiyā appatinissagge ukkhepanīya,osāranā của bảy tăng sự trên,bhikkhunī+ovāda+kasammuti,parivāsadāna,mānattadāna,mūlāya patikassanā,ukkhittānuvattikā,atthayāvatatiyakā,upasampadā và abbhānakamma xem ở các mục từ này.kết thúc (nigamana) của các tuyên ngôn kammavācā là khamati saṅghassa tasmā tuṇhī evametaṃ dhārayāmi (nếu tăng chúng chấp nhận sự việc này thì xin giữ im lặng,tôi sẽ theo đó mà ghi nhận sự đồng thuận của tăng).trường hợp chỉ một bận ñatti và một bận kam+mavācā được gọi là ñattidutiyakamma (nhị tác bạch tuyên ngôn) không có trường hợp tam tác bạch,tức một ñatti và hai kammavācā
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
ñatticatutthakamma:tứ tuyên ngôn tác bạch
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
ñatticatutthakamma:ဉတၱိစတုတၳကမၼ(န)
[ဉတၱိစတုတၳ+ကမၼ]
ဉတ္လွ်င္ ၄-ႀကိမ္ေျမာက္ရွိေသာ ကမၼဝါစာျဖင့္ ျပဳအပ္ေသာ ကံ၊ ဉတ္လွ်င္ ၄-ႀကိမ္ေျမာက္ရွိေသာ ကံ၊ ဉတ္တစ္ႀကိမ္ ကမၼဝါစာသုံးႀကိမ္ျဖင့္ ျပဳအပ္ေသာ ကံ၊ ဉတၱိစတုတၳကံ။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings, Google App Engine